Brand Equity: Tài sản thương hiệu  Brand Equity: Tài sản thương hiệu  Brand Equity: Tài sản thương hiệu  Brand Equity: Tài sản thương hiệu  Brand Equity: Tài sản thương hiệu  Brand Equity: Tài sản thương hiệu

Brand Equity: Tài sản thương hiệu

Tài sản thương hiệu bao gồm tất cả những giá trị đặc thù mà thương hiệu mang đến cho những người liên quan (khách hàng, nhân viên, cổ đông, cộng đồng…). Những giá trị này sẽ được cộng vào sản phẩm hay dịch vụ nhằm để gia tăng giá trị đối với những người liên quan. Những thành tố cấu thành tài sản thương hiệu này phải được kết nối với biểu tượng, logo của công ty hoặc sản phẩm.

Nếu một công ty thay đổi tên hay biểu tượng bên ngoài thì những tài sản thương hiệu này thì sẽ bị ảnh hưởng và trong một số trường hợp có thể bị mất đi. Những thành tố cấu thành nên tài sản thương hiệu có thể khác nhau tùy theo mỗi trường hợp. Tuy vậy, trên nguyên tắc thì sẽ có 5 thành tố chính:

 

1.  Sự trung thành của thương hiệu (brand loyalty)

2.  Sự nhận biết thương hiệu (brand awareness)

3.  Chất lượng cảm nhận (perceived quality)

4.  Thuộc tính thương hiệu (brand associations)

5.  Các yếu tố sở hữu khác như: bảo hộ thương hiệu, quan hệ với kênh phân phối…

 

Mô hình về tài sản thương hiệu được minh họa trên sơ đồ dưới đây. Mô hình bao gồm 5 thành tố chính để tạo nên tài sản thương hiệu và những giá trị mà tài sản thương hiệu này tạo ra đối với khách hàng cũng như là công ty.

 

 

Tài sản thương hiệu sẽ cộng thêm hoặc giảm bớt các giá trị mang đến cho khách hàng. Tất cả các thành tố của tài sản thương hiệu sẽ giúp cho khách hàng có thể hiểu được cũng như lưu giữ được rất nhiều thông tin khác nhau về sản phẩm và thương hiệu. Nó sẽ mang đến cho khách hàng sự tự tin khi lựa chọn sản phẩm (kết quả này có được do những trãi nghiệm mà khách hàng có được khi sử dụng sản phẩm này trước đây). Một ví dụ, khi khách hàng mua một sản phẩm của Sony thì họ hoàn toàn tin tưởng vào chất lượng vì đây là một thương hiệu nổi tiếng với chất lượng vượt trội. Có một khía cạnh quan trọng không kém đó là chất lượng cảm nhận và thuộc tính thương hiệu sẽ nâng cao hơn sự hài lòng của khách hàng mỗi khi sử dụng sản phẩm. Nếu một người sử dụng xe BMW hay Mercedes thì họ sẽ có những cảm nhận hoàn toàn khác biệt, cảm thấy mình trở nên quan trọng hơn và những cảm xúc này sẽ gia tăng sự hài lòng của người sử dụng đối với sản phẩm.

DỊCH VỤ CỦA CHÚNG TÔI
- Tư vấn chiến lược xây dựng thương hiệu
- Thiết kế thương hiệu
- Tư vấn đặt tên công ty, đặt tên sản phẩm, đặt tên nhãn hiệu
- Thiết kế logo
- Thiết kế ấn phẩm quảng cáo
- Thiết kế bao bì nhãn mác sản phẩm
Liên hệ với chúng tôi để được tư vấn ngay hôm nay:
Hà Nội: (04) 7300 7102 - Hotline: 0944.472.532 (Mr. Tuấn Hùng)
Tp.HCM (08) 399 58 189 - Hotline: 0904.640.632 (Ms. Yến Ngọc)
Email: contact@saokim.com.vn

Số lần xem: 1583

Brand Equity: Tài sản thương hiệu  Brand Equity: Tài sản thương hiệu  Brand Equity: Tài sản thương hiệu  Brand Equity: Tài sản thương hiệu  Brand Equity: Tài sản thương hiệu  Brand Equity: Tài sản thương hiệu

Bài viết khác trong [ Thuật ngữ thương hiệu ]
Phát triển tên thương hiệu sao cho hiệu quả Brand Value: Giá trị thương hiệu
Xây dựng thành tố thương hiệu Chiến lược thương hiệu
Brand marketing - brand audit - marketing audit - branding và product marketing Cạnh tranh giữa các thương hiệu
Nền kinh tế thương hiệu - Brand Economy Định giá thương hiệu
Thương hiệu và lý thuyết bất đối xứng thông tin "Ngôi sao mới" trên bầu trời truyền thông: Crowdsourcing!
Brand - Thương hiệu là gì? Brand portfolio: tối ưu hóa tố hợp thương hiệu
Brand Memory: Ký ức thương hiệu Rebrand - Thay đổi tên thương hiệu và một số thuật ngữ
Corporate brand – Thương hiệu tập đoàn Brand Valuation: Định giá thương hiệu
Brand Strategy: chiến lược thương hiệu Gỡ rối thuật ngữ “Packaging, Packaging Design, hay Package?“
Slogan Positioning Statement: tuyên ngôn định vị
Merger & Acquisition - Sáp nhập và Mua lại Brand Health Check - Khám sức khoẻ thương hiệu
Gỡ rối thuật ngữ “Packaging, Packaging Design, hay Package?“ Brand Positioning: định vị thương hiệu
Brand Awareness: sự nhận biết thương hiệu Brand Extension: mở rộng thương hiệu
Brand promise: lời hứa thương hiệu Brand : nhãn hiệu
Brand Architecture: Kiến trúc thương hiệu Naming: Đặt tên thương hiệu
Brand Equity: Tài sản thương hiệu Brand Vision: tầm nhìn thương hiệu
Brand Strategy: chiến lược thương hiệu Product Placement: đưa sản phẩm vào phim ảnh
Packaging Design: Thiết kế bao bì Brand Measurement: Đo lường thương hiệu
Brand Valuation: Định giá thương hiệu Franchising: nhượng quyền thương hiệu
Brand story: Câu chuyện thương hiệu Brand sponsorship - Xây dựng thương hiệu thông qua tài trợ
Corporate brand – Thương hiệu tập đoàn Brand Memory: Ký ức thương hiệu
Whole Foods – 100% được tích trữ Brand mission: sứ mạng thương hiệu
Perceived value: Giá trị cảm nhận Brand Glossary (C-D-E-F)
Hiểu thương hiệu là gì ?